Là một cơ sở giáo dục hệ Đại học ở Việt Nam, trường đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) đã dần khẳng định được vị thế của mình trong việc đào tạo, cung cấp nguồn nhân lực trẻ, năng động và sáng tạo. Đó cũng là lý do tại sao nhiều bậc phụ huynh cùng các bạn học sinh lựa chọn ngôi trường này để theo học trong chặng đường những năm sắp tới. Tuy vậy, mức học phí của trường đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) là cao hay thấp? Trường có chính sách hỗ trợ, chính sách học bổng như thế nào vẫn là thắc mắc của nhiều người. Do vậy, bài viết sau xin chia sẻ một số thông tin hữu ích xoay quanh vấn đề này tới quý bạn đọc.

Bạn đang xem: Học phí trường đại học nguyễn tất thành


Nội dung bài viết

3 Học phí năm 2021 của trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) là bao nhiêu?

Giới thiệu chung trường đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU)

Học phí dự kiến năm 2022 của trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) là bao nhiêu?

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành đã công bố mức học phí theo kỳ học cũng như toàn chương trình. Căn cứ vào đó, tudaimynhan.vn nhận thấy rằng mức học phí sẽ được quy định ngay từ khi sinh viên nhập học tại trường đối với từng khóa tuyển sinh. Vì vậy, mức học phí này sẽ không thay đổi trong 04 – 6 năm đại học. Đối với các khóa tuyển sinh mới, trường Đại học Nguyễn Tất Thành cũng sẽ có những thông báo cụ thể đến với sinh viên khóa sau về vấn đề này.

*

Học phí năm 2021 của trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) là bao nhiêu?

Năm 2021, tùy theo khối ngành và hệ đào tạo mà trường Nguyễn Tất Thành quy định mức thu học phí khác nhau. Các bạn có thể quan sát những bảng dưới đây để nắm bắt được mức thu từng ngành theo kỳ học và theo toàn khóa học. Mức thu được tính theo đơn vị Việt Nam Đồng và không thay đổi trong suốt thời gian sinh viên học tập tại trường.

Nhóm ngành Khoa học Sức khỏe

STTTên ngànhHọc phí toàn khóaHọc phí học kỳ 1
1Điều dưỡng147,956,00013,744,000
2Dược học228,040,00015,340,000
3Y học dự phòng300,200,00013,020,000
4Y khoa612,600,00012,320,000
5Kỹ thuật xét nghiệm y học153,513,00015,023,000

Nhóm ngành Kinh tế – Quản trị

STTTên ngànhHọc phí toàn khóaHọc phí học kỳ 1
6Luật kinh tế125,636,00011,360,000
7Kế toán124,412,00013,340,000
8Tài chính – Ngân hàng124,820,00014,644,000
9Quản trị kinh doanh123,452,00014,768,000
10Quản trị nhân lực113,636,00014,848,000
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứng148,800,00014,010,000
12Marketing147,670,00012,600,000
13Thương mại điện tử147,100,00012,410,000
14Kinh doanh quốc tế123,468,00013,732,000
15Quản trị khách sạn126,880,00013,276,000
16Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống126,880,00013,276,000
17Du lịch129,032,00015,916,000

Nhóm ngành Xã hội – Nhân văn

STTTên ngànhHọc phí toàn khóaHọc phí học kỳ 1
18Đông Phương Học142,532,00013,448,000
19Ngôn ngữ Anh140,868,00014,524,000
20Ngôn ngữ Trung Quốc138,716,00014,524,000
21Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam132,140,00014,020,000
22Việt Nam Học111,920,00014,860,000
23Tâm lý học116,900,00014,420,000
24Quan hệ công chúng140,624,00012,980,000
25Quan hệ quốc tế126,880,00016,748,000

Nhóm ngành Kỹ thuật – Công nghệ

STTTên ngànhHọc phí toàn khóaHọc phí học kỳ 1
26Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử114,044,00013,400,000
27Công nghệ kỹ thuật điện điện tử113,300,00014,972,000
28Công nghệ kỹ thuật ô tô113,300,00013,484,000
29Kỹ thuật hệ thống công nghiệp113,468,00012,740,000
30Công nghệ kỹ thuật hóa học113,624,00014,060,000
31Công nghệ thực phẩm113,132,00012,992,000
32Quản lý tài nguyên và môi trường104,204,00016,952,000
33Công nghệ sinh học113,300,00015,340,000
34Công nghệ thông tin114,212,00013,684,000
35Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu114,212,00013,684,000
36Kỹ thuật phần mềm114,212,00013,684,000
37Kỹ thuật xây dựng114,212,00012,772,000
38Kiến trúc142,244,00015,412,000
39Thiết kế đồ họa113,228,00013,684,000
40Thiết kế nội thất127,652,00016,348,000
41Kỹ thuật y sinh149,038,00011,660,000
42Vật lý y khoa169,814,00015,990,000

Nhóm ngành Nghệ thuật

STTTên ngànhHọc phí toàn khóaHọc phí học kỳ 1
43Piano136,220,00013,000,000
44Thanh nhạc136,220,00013,000,000
45Đạo diễn điện ảnh, truyền hình132,140,00016,984,000
46Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình142,508,00015,436,000
47Quay phim145,172,00015,664,000
48Truyền thông đa phương tiện161,959,00016,310,000

Năm học 2020, trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) có mức thu học phí như thế nào?

Năm 2020, trường Đại học Nguyễn Tất Thành có đơn giá học phí như sau:

Đối với các học phần đại cương: 660.000 VNĐ/tín chỉ. Mức thu này không thay đổi trong năm 2021.Đối với các học phần cơ sở ngành: Dao động từ 744.000 – 1.380.000 VNĐ/tín chỉ. Tùy từng ngành học mà nhà trường sẽ thu cao hơn hoặc thấp hơn mức nêu trên.Đối với các học phần chuyên ngành: Sinh viên sẽ phải đóng từ 744.000 – 1.661.000 VNĐ/tín chỉ. Trường Nguyễn Tất Thành sẽ có thông báo cụ thể cho từng ngành học.

Xem thêm: Top 29 Thực Đơn Low Carb 2 Tuần Đầu Hữu Hiệu, Thực Đơn Low Carb 2 Tuần Đầu

Năm 2019, mức thu của trường đại học Nguyễn Tất Thành là bao nhiêu?

Năm 2019, tùy theo thời gian đào tạo cũng như các chuyên ngành sinh viên theo học mà nhà trường sẽ có mức thu khác nhau, dao động từ 22.200.000 – 70.000.000 VNĐ/năm học. Đây là mức thu không thay đổi trong toàn khóa học. Tuy nhiên, mức học phí này chỉ mang tính chất tham khảo, trên thực tế, tùy vào mỗi kỳ học sinh viên đăng ký lượng tín chỉ ít hay nhiều mà mức học phí được áp dụng sẽ khác nhau.

Năm tuyển sinh 2021, trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) có điểm gì đặc biệt?

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021.Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT.Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.Phương thức 5: Thi tuyển đầu vào do Trường Đại học Nguyễn Tất Thành tổ chức.

Chính sách hỗ trợ sinh viên của trường đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) năm 2021 có gì mới?

Nhằm giúp sinh viên của trường theo học giảm bớt gánh nặng về tài chính cũng như ảnh hưởng bởi dịch covid 19 gây ra, ban lãnh đạo trường Đại học Nguyễn Tất Thành đã có nhiều ưu đãi trong chính sách học bổng, học phí. Cụ thể:

*Lưu ý rằng: Sinh viên chỉ được nhận một mức học bổng có giá trị cao nhất.